lụ khụ

Học thuật
Thân thiện
lụ khụ

Ông cụ lụ khụ bước từng bước chậm rãi trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Già nua, yếu ớt chậm chạp: Dùng để miêu tả trạng thái của một người cao tuổi, sức khỏe suy giảm, cử động chậm chạp thiếu sự linh hoạt.
    • Có vẻ già cỗi, không còn nhanh nhẹn: Chỉ sự xuống sức rõ rệt do tuổi tác, thể hiện qua dáng đi, hành động sức vóc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ đã bước đi lụ khụ trên con đường làng. (Ông cụ đã bước đi chậm chạp, yếu ớt trên con đường làng.)
    • tuổi đã cao, không muốn tỏ ra lụ khụ trước mặt con cháu. ( tuổi đã cao, không muốn thể hiện vẻ già nua, chậm chạp trước mặt con cháu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng đi lụ khụ": dáng đi chậm chạp, khó khăn của người già.

    • Sau trận ốm, dáng ông ấy trở nên lụ khụ hẳn. (Sau trận ốm, dáng đi của ông ấy trở nên chậm chạp, yếu ớt hẳn.)
  • "tiếng ho lụ khụ": tiếng ho yếu ớt, khàn đục, thường gặpngười già hoặc người ốm yếu.

    • Căn phòng yên tĩnh chỉ vang lên tiếng ho lụ khụ của ông lão. (Căn phòng yên tĩnh chỉ vang lên tiếng ho yếu ớt, khàn đục của ông lão.)
Biến thể từ gần giống
  • Lụ khà lụ khụ (tính từ): Nhấn mạnh hơn mức độ già yếu, chậm chạp.
    • cụ lụ khà lụ khụ ấm nước ra sân. ( cụ già yếu, chậm chạp ấm nước ra sân.)
Từ đồng nghĩa
  • Lọm khọm: Già yếu, đi đứng không vững (thường dùng cho người rất cao tuổi).
  • Gần đất xa trời: Thành ngữ chỉ tuổi già, sức cùng lực kiệt.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: Hoạt bát, cử động nhanh.
  • Tráng kiện: Khỏe mạnh, cường tráng (thường dùng cho người cao tuổi nhưng còn khỏe).
Thành ngữ liên quan
  • "Tuổi già sức yếu": Chỉ giai đoạn tuổi tác cao, sức khỏe suy giảm, thường đi kèm với hình ảnh lụ khụ.
    • Ông ấy đang trong cảnh tuổi già sức yếu, đi lại lụ khụ. (Ông ấy đang trong cảnh tuổi cao sức kém, đi lại chậm chạp, yếu ớt.)
lụ khụ

Ông cụ lụ khụ bước từng bước chậm rãi trên con đường làng.

  1. Già nua, yếu ớt chậm chạp.